RELY-TSN-PCIe — TSN endpoint bridge PCIe NIC
Card PCIe bổ sung TSN cho PC hoặc bộ điều khiển sẵn có. Hoạt động vừa như đầu cuối TSN vừa như cầu nối TSN.



Tổng quan
TSN kết hợp lưu lượng quan trọng và lưu lượng best-effort trên một mạng Ethernet tất định duy nhất. RELY-TSN-PCIe có hai cổng Gigabit Ethernet đa phương tiện và hai cổng nội bộ, nên có thể bổ sung TSN vào hệ thống sẵn có. Nhờ nền tảng FPGA, nó theo kịp các cập nhật của tiêu chuẩn TSN.
Thông số chính
- Ports
- 100/1000BASE-SFP TSN x2, for the host 1G PCIe x1
- Processing
- AMD Zynq UltraScale+ MPSoC (Cortex-A53 x2, Cortex-R5F x2, 16nm FPGA)
- Memory
- 2GB DDR4 / 16GB eMMC / 256Mb QSPI
- TSN
- IEEE 802.1AS / Qav (CBS)/ Qbv (TAS)/ Qci / CB (FRER)/ Qcc
- Layer 2
- IEEE 802.1Q VLAN (4K), 802.1p CoS, LLDP, IGMP Snooping, STP / RSTP / MSTP
- Security
- IEEE 802.1X, RADIUS, RBAC, HTTPS, SSHv2
- Management
- HTTPS Web / SSHv2 CLI / SNMP v1-v3 / NETCONF (YANG)/ Syslog
- Dimensions
- 121 (W) x168 (D) x18 (H) mm, 255g, fanless
- Power
- PCI Express 標準 (+12VDC / +3.3VDC)
- Temperature
- operating -40 to +55 degC / storage -40 to +85 degC
- Certifications
- UNE-EN 61326-1:2013, UNE-EN 61326-2-1:2013
- Warranty
- 2 years
Câu hỏi thường gặp
Where is it used?
Dùng khi cần kết nối PC hoặc bộ điều khiển công nghiệp sẵn có vào mạng TSN. Cho phép bổ sung TSN mà không phải thiết kế lại thiết bị.
Which operating systems are supported?
Có sẵn driver cho Linux, Windows và hầu hết RTOS. Hãy cho chúng tôi biết môi trường đích của bạn.
What happens when the TSN standards are updated?
Nhờ nền tảng FPGA, thiết bị có thể được cập nhật cho các profile mới. Về thời điểm, chúng tôi tư vấn theo từng trường hợp.
What about price and lead time?
These depend on the configuration. Tell us what you are considering.
RELY-TSN-PCIe — liên hệ
Chúng tôi có thể trao đổi về cấu hình, thời gian giao hàng và tình trạng cung ứng.
RELY-TSN-PCIe — liên hệ →