SoC-e / RelyUm Rugged

MILS0802-10TSN — Bộ chuyển mạch TSN quân sự SFF

copper x8 + 10G fibre x2 / TSN with built-in time server

Bộ chuyển mạch TSN quân sự vỏ SFF, tích hợp máy chủ thời gian tham chiếu GNSS và điện toán biên. Dự kiến đạt chuẩn MIL-STD-810/461/1275.

MILS0802-10TSN — Bộ chuyển mạch TSN quân sự SFF — Exterior (J1-J5, GNSS antenna connector J4, status LEDs)

Tổng quan

Bộ chuyển mạch TSN quân sự vỏ SFF, tích hợp máy chủ thời gian tham chiếu GNSS và điện toán biên. Dự kiến đạt chuẩn MIL-STD-810/461/1275.

Các chứng nhận được nhà sản xuất công bố là theo kế hoạch. Nếu cần cho quyết định của bạn, chúng tôi sẽ xác nhận tình trạng mới nhất và trả lời.

Thông số chính

Ports
8x 10/100/1000BASE-T TSN, 2x 10GbE-SR/LR fibre, 1x service port
Auxiliary I/O
PPS in/out (50 ohm / RS-422), 2x RS-232, 10 MHz input, D38999 connectors
TSN
IEEE 802.1AS / Qav (CBS) / Qbv (TAS) / Qci / CB (FRER) / Qcc, 4 priority queues
Synchronisation
GNSS (GPS L1 / Galileo / GLONASS G1 / BeiDou B1) grand master ±50 ns, NTP ↔ gPTP ↔ GNSS time bridge, battery-backed high-accuracy RTC
Edge computing
Edge computing for user applications; DDS / MQTT in a KVM virtual machine (optional)
Security
IEEE 802.1X, MACsec (802.1AE), TPM 2.0, RADIUS, RBAC, HTTPS, SSHv2
Management
HTTPS web / SSHv2 CLI / SNMP v1-v3 (TLS) / NETCONF (YANG) / BIT (PBIT, CBIT, IBIT) / DHCP server and relay
Processing
AMD Zynq UltraScale+ MPSoC (2x Cortex-A53, 2x Cortex-R5F, 16nm FPGA)
Memory
Up to 4 GB DDR4 / 32 GB eMMC / 512 Mb QSPI
Dimensions
185 x 170 x 98 mm, 1.9 kg, sealed fanless enclosure
Power
28 VDC (MIL-STD-1275E)
Warranty
2 years
Export control
ITAR free
Certifications
Planned: MIL-STD-461G, MIL-STD-810G, RTCA DO-160G, MIL-STD-1275E, IP67, CE (contact us for the covered test methods)

Câu hỏi thường gặp

What applications is it intended for?

Trục Ethernet tất định trên các nền tảng chiến thuật hạn chế không gian như xe cơ giới và nút chỉ huy cơ động, với hai đường lên quang 10G.

Are the certifications already achieved?

Nhà sản xuất công bố đang trong kế hoạch đạt chứng nhận (MIL-STD-461G/810G, DO-160G, 1275E, IP67, CE). Hạng mục thử nghiệm và lịch trình xin hỏi chúng tôi.

How does it differ from the MILS0802-10GM?

Thiết bị này tập trung vào chuyển mạch TSN, còn 10GM tập trung vào phục vụ thời gian. Hãy chọn theo nhu cầu chính là phân phối thời gian hay chuyển mạch tất định.

MILS0802-10TSN — liên hệ

Chúng tôi có thể trao đổi về cấu hình, thời gian giao hàng và tình trạng cung ứng.

MILS0802-10TSN — liên hệ →